răng móc

răng móc

Rắn hổ mang sử dụng răng móc để phóng nọc độc vào kẻ thù.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Răng nanh dài, nhọn cong của một số loài rắn độc: "răng móc" chỉ chiếc răng đặc biệt, rỗng hoặc rãnh, nằmphía trước hàm trên của các loài rắn độc, dùng để tiêm nọc độc vào con mồi.
    • Răng hình dạng tương tựmột số động vật khác: Đôi khi cũng có thể dùng để chỉ răng nanh dài, cong nhọn của các loài động vật như nhện độc, bò cạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rắn hổ mang sử dụng răng móc để phóng nọc độc vào kẻ thù.
    • Khi bị rắn cắn, vết thương hai lỗ nhỏ do răng móc để lại.
    • Nọc độc được dẫn truyền từ tuyến nọc độc qua ống trong răng móc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "răng móc rỗng": Loại răng móc ống rỗng bên trong, giống như một cái kim tiêm, giúp nọc độc được truyền đi hiệu quả hơn.
    • Rắn lục răng móc rỗng dài, có thể xoay về phía trước khi tấn công.
  • "răng móc rãnh": Loại răng móc một rãnh dọc trên thân răng để dẫn nọc độc.
    • Một số loài rắn cổ đại răng móc rãnh thay vì răng móc rỗng.
Biến thể từ gần giống
  • Răng nanh (danh từ): Răng dài nhọn của động vật ăn thịt (như hổ, chó) dùng để thịt. Khác với "răng móc" thường chỉ răng chuyên biệt để tiêm nọc độc.
  • Ngà (danh từ): Răng nanh dài, cong nhô ra ngoài của một số loài như voi, lợn lòi, thường dùng để tự vệ hoặc đào bới.
  • Răng độc (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại răng chứa hoặc dẫn truyền nọc độc.
Từ đồng nghĩa
  • Răng độc: Răng chức năng tiêm nọc độc.
  • Răng nanh độc: Răng nanh chứa nọc độc.
Các cụm từ liên quan
  • Phóng nọc qua răng móc: Hành động tiêm nọc độc thông qua chiếc răng móc.
    • Loài rắn này khả năng phóng nọc qua răng móc với tốc độ rất nhanh.
  • Cắn bằng răng móc: Hành động tấn công bằng cách dùng răng móc đâm vào con mồi.
    • cắn bằng răng móc khiến nạn nhân bị nhiễm độc ngay lập tức.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "răng móc")